Some education Term in English

Allowance:Tiền trợ cấp cho sinh viên gặp khó khăn

Application Profilos:Hồ sơ đăng ký

artNumber:Số phách:Số ghi vào bài thi của sinh viên để đăm bảo bí mật khi chấm thi.

AssignProctor:Phân công cán bộ coi thi

Backage:Túi bài

Branch :Ngành

Candidates:Thí sinh

ClassroomExam:Phòng thi

Credit:Đơn vị học trình

Curriculums:Chương trình đào tạo dành cho1 ngành theo 1 hệ nào đó bao gồm các khối kiến thức ,tổng thời lượng đào tạo ,thời lượng của mỗi kiến thức,các môn học cần học với lượng cụ thể số trình và phân theo thời gian học .

Degree:Hệ đào tạo :Chính quy cao cấp hay từ xa

Areas:Cụm thi

Enrollment-plan:Lập kế hoạch tuyển sinh

Examination-Controls:Coi thi

ExamTerm:Kỳ thi

Faculties:Khoa

Graduate-Condition:Điều kiện tốt nghiệp

Graduate-Profiles:Hồ sơ tốt nghiệp

Graduates:Sinh viên tốt nghiệp

Groups:Khối(thi)

ListVerifyExamMark:Danh sách phúc khảo điểm hi

Location:Khu vực

Majors:Chuyên ngành

Prereqiste-Subject:Môn học tiên quyết

scheduleExamSubject:Lịch thi của môn

schoolYear:Năm học

semester:Học kỳ

sites:Điểm thi-cụm thi

StudentGrant:Học bổng

Timetable:Thời khóa biểu

TuitionFee:Học phí

 

 

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s