Một số câu Tiếng nhật thông dụng

Chiều bạn Giang đi phỏng vấn ở 1 công ty outsource cho Nhật ,chả biết có bị hỏi tý Tiếng Nhật nào hem nhưng bạn ý cũng cao hứng ôn lại tý cho đỡ bị lãng quên

1.Chào hỏi:

Ohayou gozaimasu : Chào buổi sáng
Konnichiwa : Chào buổi trưa
Kombanwa : Chào buổi tối

Moshi moshi = Alô / Xin chào
Oyasuminasai:Chúc ngủ ngon
Sayonara : Tạm biệt – 1 thời gian dài -ít dùng
Jane : Tạm biệt
Mata ashite : Tạm biệt
Mata ne – gặp lại sau nhé! [tương tự như bye bye]
Oyasuminasai : Chúc ngủ ngon

2. Giới thiệu.

– Watashi wa Mon Đô Rê desu (Tôi là Mon Đô Rê)
– Shoukai sasete itadakimasu (Tôi xin giới thiệu với bạn).

– kochira wa shujin/ Kanai/ anidesu (Đây là chồng/ vợ/ anh tôi)/

-Jiko shoukai itadakimasu (cho phép tôi tự giới thiệu).

– Douzo yoroshiku onegaishimasu (Rất hân hạnh được làm quen)

3.Cảm ơn ,xin lỗi

  -Arigatou: (Cảm ơn).

  -Gomen (Xin lỗi)

– Sumimasen (xin lỗi).

– Meiwaku wo kakete shimatte, gomen nasai (Xin lỗi đã làm phiền bạn).

– Okurete, sumimasen (Xin lỗi vì đã chậm trễ)

  -Domou sumimasen. Koi ni yarimasen deshita ( Xin lỗi, nhưng tôi không cố ý).

  – Douzo oyurushi kudasai (Xin hãy tha thứ cho tôi)

4.Hỏi thăm

    (o) genki desu ka? – Bạn có khỏe không? (hỏi thăm sức khỏe) [chử o để thể hiện sự lịch sự]
Genki desu. – Tôi khỏe

5.Trả lời
Hai – vâng, có
Iie – không, không phải
6.Động viên
Ganbatte – cố lên! [dùng để động viên, chúc may mắn]
Ganbarimasu – tôi sẽ cố gắng.

7.Khen tăng

   Sugoi:Tuyệt vời

+++++

Các từ thông dụng

 

Watashi:Tôi

San:Tên người +san:Kính trọng

Chan :Tên bé gái+chan:Totochan

Kun:Tên bé trai +kun

0 : Rei
1 : Ichi
2 : Ni
3 : San
4 : Yon, shi
5 : Go
6 : Roku
7 : Nana, shichi
8 : Hachi
9 : Kyuu, Ku
10 : Juu
11 : Juuichi
12 : Juuni
13 : Juusan
14 : Juuyon
15 : Juugo
16 : Juuroku
17 : Juunana
18 : Juuhachi
19 : Juukyuu
20 : Nijuu

22:Nijuu ni

100 : Hyaku
101 : Hyaku ichi
109 : Hyaku kyuu
110 : Hyaku juu
1000 : Sen
10.000 : Man
100.000 : Juu man
1.000.000 : Hyaku man
10.000.000 : Sen man
100.000.000 : Oku
1.000.000.000 : Okuchou

daigaku:Trường đại học

sensei :Giáo viên

Gakusei:Sinh viên

=>Sau 10  cứ ghép như tiếng Việt

Nan sai :Mấy tuổi ->Trả lời bằng Số lượng +Sai:Tuổi

Dai+Số lượng->Số thứ tự

Koko : chỗ này

Shoko : chỗ đó

Ashoko : chỗ kia

Doko : ở đâu

=>Ko-so-a-do+re:Cái này -đó -kia -đâu

Ví dụ về 1 đoạn giới thiệu bản  thân:

Ohayou gozaimasu.Ưatashi wa Giang desu.Nam Định kara kimashita. 22 (nijuu -ni)sai desu.Douzo youroshiku onegaisimasu.
Xem thêm ở đây :http://vn.jpbasic.com/hoctiengnhatonline/cau-noi-hang-ngay/

 

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s